Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de giua ky 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: đe giua ky 1
    Người gửi: Nguyễn Công Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:13' 04-10-2013
    Dung lượng: 812.0 KB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: Toán – Lớp 4
    Thời gian : 40 phút

    Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Số 47032 đọc là:
    Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
    Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai
    Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai
    Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai
    Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……
    A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
    B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
    C. Hàng nghìn, lớp nghìn
    D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:
    5 tạ 8kg =…..kg
    A. 500 B.580
    C.508 D.518
    b. 2 phút 10 giây =………giây
    A. 110 B. 120
    C. 130 D.140
    Câu 4: Kết quả của các phép tính là:
    769564 + 40526
    A. 810090 B. 810190
    C. 811090 D. 810091
    b) 62975 – 24138
    A. 38837 B. 37837
    C. 38937 D. 37847
    Câu 5: Tìm x
    x – 425 = 625 1200 – x = 666
    ………………………… ……………………………….
    ………………………… ……………………………….
    ………………………… ……………………………….
    Phần II.
    Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    ĐỀ 2
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: Toán – Lớp 4
    Thời gian : 40 phút
    Bài 1. Điền vào chỗ chấm :
    đọc số
    Viết số
    
    
    Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mơi.
    
    .....................
    
    
    ..............................................................................................................
    
    33775184
    
    
    Số gồm : Hai mươi triệu, bảy mươi nghìn và tám đơn vị
    
    ......................
    
    
    Bài 2. Đặt tính rồi tính :
    37865 + 161928 368517 - 74639
    …………………….. ……………………
    Bài 3. Điền tên gọi tương ứng dưới mỗi góc sau đây :


    
    
    
    …………………..
    …………………..
    …………………..
    
    Bài 4. Cho hình chữ nhật (Như hình vẽ bên)
    Cạnh AB song song với cạnh ..........
    b) Diện hình chữ nhật ABCD là :

     21cm
    
    
    Bài 5. Khoanh vào chữ đặt câu trả lời đúng :
    a) 3tấn 5kg = ....... kg. Số điền vào chỗ ....... là :
    A. 350 B. 3050 C. 3005 D. 30050
    b) 2giờ 15phút = ......... phút. Số điền vào chỗ ........ là :
    A. 215 B. 17 C. 135 D. 35
    c) Trung bình cộng của các số : 364 ; 290 và 636 số là :
    A. 327 B. 463 C. 430 D. 360
    d) So sánh : 123102 97899. Dấu thích hợp điền vào ô trống là :
    A. < B. > C. =
    Bài 6. Một trờng tiểu học có 445 học sinh, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 13 bạn. Tìm số học sinh nam, học sinh nữ trong .
    ĐỀ 3
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2011-2012
    Môn: Toán – Lớp 4
    Thời gian : 40 phút
    Phần I : Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    1/ Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:
    a. 500 b. 50000 c. 500000 d. 5000000
    2/ Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693
    a. 725936. b. 725396 c. 725369 d. 725693
    3/ 3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
    a. 306 b. 603 c. 360 d. 3600
    4/ 2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
    a. 60 b. 120 c. 90 d. 150
    5/ Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :
    a. 40 b. 30 c. 20 d.
     
    Gửi ý kiến